XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公仆 đọc là gōng pú, nghĩa là công bộc; người phục vụ nhân dân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

公仆【公僕】

[gōng pú] [公 仆]

công bộc; người phục vụ nhân dân

为公众或人民服务的人。

作为一名人民公仆,他始终全心全意为群众服务。

zuò wéi yì míng rén mín gōng pú, tā shǐ zhōng quán xīn quán yì wèi qún zhòng fú wù.

Là một công bộc của nhân dân, ông ấy luôn hết lòng phục vụ nhân dân.

个、位

Hỏi đáp về từ 公仆

公仆 nghĩa là gì?

公仆 (gōng pú) nghĩa là công bộc; người phục vụ nhân dân. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 公仆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 仆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.