XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 仆 đọc là pū, nghĩa là ngã sấp; ngã nhào. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

仆

[pū]

ngã sấp; ngã nhào

政府工作人员必须牢记公仆身份。

zhèng fǔ gōng zuò rén yuán bì xū láo jì gōng pú shēn fèn.

Cán bộ nhân viên chính phủ phải luôn ghi nhớ tư cách đầy tớ của nhân dân.

这位干部甘当人民公仆,深受爱戴。

zhè wèi gàn bù gān dāng rén mín gōng pú, shēn shòu ài dài.

Vị cán bộ này nguyện làm người đầy tớ của nhân dân, được mọi người vô cùng yêu quý.

优秀的领导干部应当做一名合格的人民公仆。

yōu xiù de lǐng dǎo gàn bù yīng dāng zuò yì míng hé gé de rén mín gōng pú.

Cán bộ lãnh đạo ưu tú nên làm một công bộc xứng đáng của nhân dân.

Hỏi đáp về chữ 仆

仆 nghĩa là gì?

仆 (pū) nghĩa là ngã sấp; ngã nhào.

Cách viết chữ 仆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 仆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 仆 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 仆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 公仆 (gōng pú) – công bộc; 主仆 (zhǔ pú) – chủ và tớ; 仆人 (pú rén) – người hầu; 仆役 (pú yì) – người hầu; 仆欧 (pú ōu) – (cũ) bồi bàn (từ mượn từ "boy"); 仆街 (pū jiē) – chết đi!.