XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

太仆 đọc là tài pú, nghĩa là Đại Phó thời Trung Quốc hoàng gia, một trong Cửu Khanh 九卿 (jiǔ qīng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 太仆

太仆 nghĩa là gì?

太仆 (tài pú) nghĩa là Đại Phó thời Trung Quốc hoàng gia, một trong Cửu Khanh 九卿 (jiǔ qīng).

Cách viết 太仆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 太, 仆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 太仆?

Thường gặp: 太仆寺 (tài pú sì) – Cơ quan quản lý ngựa hoàng gia, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa; 太仆寺卿 (tài pú sì qīng) – Quan phụ trách ngựa hoàng gia, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa; 太仆寺旗 (tài pú sì qí) – Kỳ Taibus ở Liên minh Xilingol 锡林郭勒盟 (xī lín guō lè méng), Nội Mông.