XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

剥削 đọc là bō xuē, nghĩa là bóc lột; sự bóc lột. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

剥削【剝削】

[bō xuē] [剥 削]

bóc lột; sự bóc lột

无偿占有他人的劳动成果

老板残酷地剥削员工的劳动成果。

lǎo bǎn cán kù dì bō xuē yuán gōng de láo dòng chéng guǒ.

Ông chủ bóc lột thành quả lao động của nhân viên một cách tàn nhẫn.

就像劳动歌谣里先写草木,再引出对统治者剥削的不满?

jiù xiàng láo dòng gē yáo lǐ xiān xiě cǎo mù, zài yǐn chū duì tǒng zhì zhě bō xuē de bù mǎn?

Giống như trong ca dao lao động trước tiên viết về cỏ cây, rồi mới dẫn ra sự bất mãn với sự bóc lột của nhà cầm quyền?

Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝

可是本土审批严苛而海外宽松,这种制度差异实质上加剧了健康不平等与剥削。

kě shì běn tǔ shěn pī yán kē ér hǎi wài kuān sōng, zhè zhǒng zhì dù chā yì shí zhì shàng jiā jù le jiàn kāng bù píng děng yǔ bō xuē.

Nhưng trong nước phê duyệt nghiêm ngặt còn hải ngoại lại lỏng lẻo, sự khác biệt chế độ này thực chất đã làm trầm trọng thêm bất bình đẳng và bóc lột sức khỏe.

Trong bài: Thảo luận đạo đức thử nghiệm lâm sàng xuyên quốc gia

旧社会里的苦力受尽了剥削与压迫。

jiù shè huì lǐ de kǔ lì shòu jìn le bō xuē yǔ yā pò.

Phu khuân vác trong xã hội cũ phải chịu đủ mọi sự bóc lột và áp bức.

Hỏi đáp về từ 剥削

剥削 nghĩa là gì?

剥削 (bō xuē) nghĩa là bóc lột; sự bóc lột. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 剥削 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 剥, 削 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 剥削?

Thường gặp: 剥削者 (bō xuē zhě) – kẻ bóc lột (lao động); 剥削阶级 (bō xuē jiē jí) – giai cấp bóc lột (trong lý thuyết Marx); 被剥削者 (bèi bō xuē zhě) – người bị bóc lột.