XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

剥削者 đọc là bō xuē zhě, nghĩa là kẻ bóc lột (lao động). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 剥削者

剥削者 nghĩa là gì?

剥削者 (bō xuē zhě) nghĩa là kẻ bóc lột (lao động).

Cách viết 剥削者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 剥, 削, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 剥削者?

Thường gặp: 被剥削者 (bèi bō xuē zhě) – người bị bóc lột.