XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 剥 đọc là bāo, nghĩa là bóc; gọt. Thuộc bộ Đao 刀. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

剥【剝】

[bāo]

bóc; gọt; lột

去掉外面的皮或壳

孩子正坐在桌前认真地剥花生皮。

hái zi zhèng zuò zài zhuō qián rèn zhēn dì bāo huā shēng pí.

Đứa bé đang ngồi trước bàn chăm chú bóc vỏ lạc.

就像劳动歌谣里先写草木,再引出对统治者剥削的不满?

jiù xiàng láo dòng gē yáo lǐ xiān xiě cǎo mù, zài yǐn chū duì tǒng zhì zhě bō xuē de bù mǎn?

Giống như trong ca dao lao động trước tiên viết về cỏ cây, rồi mới dẫn ra sự bất mãn với sự bóc lột của nhà cầm quyền?

Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝

嗯,我认为这种过度保护的做法,剥夺了年轻人试错的机会。

èn, wǒ rèn wéi zhè zhǒng guò dù bǎo hù de zuò fǎ, bō duó le nián qīng rén shì cuò de jī huì.

Ừm, em cho rằng cách bảo bọc quá mức này tước đoạt cơ hội thử sai của người trẻ.

Trong bài: Phân tích hiện tượng giáo dục trực thăng

疾病剥夺了他正常行走的自由。

jí bìng bō duó le tā zhèng cháng xíng zǒu de zì yóu.

Căn bệnh đã tước đi sự tự do đi lại bình thường của anh ấy.

Hỏi đáp về chữ 剥

剥 nghĩa là gì?

剥 (bāo) nghĩa là bóc; gọt. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 剥 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 剥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 剥 thuộc bộ Đao (刀).

Chữ 剥 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 剥削 (bō xuē) – bóc lột; 剥夺 (bō duó) – tước đoạt; 刻剥 (kè bō) – bóc lột tiền; 剥啄 (bō zhuó) – (từ tượng thanh) gõ (lên cửa hoặc cửa sổ); 剥掉 (bō diào) – bóc ra; 剥皮 (bāo pí) – lột da.