剥皮 đọc là bāo pí, nghĩa là lột da; gọt vỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 剥皮
剥皮 nghĩa là gì?
剥皮 (bāo pí) nghĩa là lột da; gọt vỏ.
Cách viết 剥皮 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 剥, 皮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 剥皮?
Thường gặp: 剥皮器 (bō pí qì) – dụng cụ gọt vỏ (ví dụ: cho rau củ); 剥皮钳 (bāo pí qián) – kìm tuốt dây.