脱皮 đọc là tuō pí, nghĩa là lột da; bong tróc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 脱皮
脱皮 nghĩa là gì?
脱皮 (tuō pí) nghĩa là lột da; bong tróc.
Cách viết 脱皮 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 脱, 皮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 脱皮?
Thường gặp: 脱皮掉肉 (tuō pí diào ròu) – nghĩa đen: rụng da, rơi thịt.