扒皮 đọc là bā pí, nghĩa là lột da; lột vỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 扒皮
扒皮 nghĩa là gì?
扒皮 (bā pí) nghĩa là lột da; lột vỏ.
Cách viết 扒皮 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 扒, 皮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 扒皮?
Thường gặp: 周扒皮 (zhōu bā pí) – Châu Bác Bì, nhân vật bóc lột điển hình trong truyện ngắn Gà gáy nửa….