XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

剥皮器 đọc là bō pí qì, nghĩa là dụng cụ gọt vỏ (ví dụ: cho rau củ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 剥皮器

剥皮器 nghĩa là gì?

剥皮器 (bō pí qì) nghĩa là dụng cụ gọt vỏ (ví dụ: cho rau củ).

Cách viết 剥皮器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 剥, 皮, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.