XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

剥离 đọc là bō lí, nghĩa là bóc; tách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

剥离

[bō lí] [剥 离]

bóc; tách; bóc ra

这么说来,完全剥离人类干预的“杀手机器人”,在责任归咎上确实是一大法律黑洞。

zhè me shuō lái, wán quán bāo lí rén lèi gān yù de“ shā shǒu jī qì rén”, zài zé rèn guī jiù shàng què shí shì yí dà fǎ lǜ hēi dòng.

Nói như vậy thì 'robot sát thủ' bị tước bỏ hoàn toàn sự can thiệp của con người quả thực là một lỗ đen pháp lý lớn trong việc quy trách nhiệm.

Trong bài: Tranh biện đạo đức về vũ khí tự trị

Hỏi đáp về từ 剥离

剥离 nghĩa là gì?

剥离 (bō lí) nghĩa là bóc; tách.

Cách viết 剥离 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 剥, 离 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 剥离?

Thường gặp: 资产剥离 (zī chǎn bō lí) – thanh lý tài sản.