刻剥 đọc là kè bō, nghĩa là bóc lột tiền; bóc lột. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 刻剥
刻剥 nghĩa là gì?
刻剥 (kè bō) nghĩa là bóc lột tiền; bóc lột.
Cách viết 刻剥 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 刻, 剥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.