盘剥 đọc là pán bō, nghĩa là bóc lột; thực hành cho vay nặng lãi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 盘剥
盘剥 nghĩa là gì?
盘剥 (pán bō) nghĩa là bóc lột; thực hành cho vay nặng lãi.
Cách viết 盘剥 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 盘, 剥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.