拶榨 đọc là zā zhà, nghĩa là bóc lột (công nhân). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 拶榨
拶榨 nghĩa là gì?
拶榨 (zā zhà) nghĩa là bóc lột (công nhân).
Cách viết 拶榨 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 拶, 榨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.