拶
[zā]
(văn học) ép buộc; cưỡng bức
Chữ 拶 đọc là zā, nghĩa là (văn học) ép buộc; cưỡng bức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zā]
(văn học) ép buộc; cưỡng bức
拶 (zā) nghĩa là (văn học) ép buộc; cưỡng bức.
Viết lần lượt từng nét của chữ 拶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 拶刑 (zǎn xíng) – ép ngón tay giữa các thanh (hình phạt tra tấn cổ); 拶子 (zǎn zi) – thanh dùng để ép ngón tay (hình phạt tra tấn cổ); 拶指 (zǎn zhǐ) – ép ngón tay (hình phạt tra tấn cổ); 拶榨 (zā zhà) – bóc lột (công nhân).