拶指 đọc là zǎn zhǐ, nghĩa là ép ngón tay (hình phạt tra tấn cổ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 拶指
拶指 nghĩa là gì?
拶指 (zǎn zhǐ) nghĩa là ép ngón tay (hình phạt tra tấn cổ).
Cách viết 拶指 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 拶, 指 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.