拶刑
[zǎn xíng] [拶 刑]
ép ngón tay giữa các thanh (hình phạt tra tấn cổ)
拶刑 đọc là zǎn xíng, nghĩa là ép ngón tay giữa các thanh (hình phạt tra tấn cổ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zǎn xíng] [拶 刑]
ép ngón tay giữa các thanh (hình phạt tra tấn cổ)
拶刑 (zǎn xíng) nghĩa là ép ngón tay giữa các thanh (hình phạt tra tấn cổ).
Viết lần lượt từng chữ 拶, 刑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.