XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吃人 đọc là chī rén, Hán Việt Ngật Nhân, nghĩa là bóc lột; áp bức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吃人

[chī rén] [NGẬT NHÂN]

bóc lột; áp bức

不行,猫不能吃人的药,会有问题的。

bù xíng, māo bù néng chī rén de yào, huì yǒu wèn tí de.

Không được, mèo không thể uống thuốc của người, sẽ có vấn đề đấy.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

传说山洞深处住着吃人的妖怪。

chuán shuō shān dòng shēn chù zhù zhe chī rén de yāo guài.

Truyền thuyết kể rằng sâu trong hang núi có quái vật ăn thịt người.

Hỏi đáp về từ 吃人

吃人 nghĩa là gì?

吃人 (chī rén, Hán Việt: Ngật Nhân) nghĩa là bóc lột; áp bức.

Cách viết 吃人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吃, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吃人?

Thường gặp: 礼教吃人 (lǐ jiào chī rén) – những đau khổ do đạo đức Nho giáo gây ra; 吃人血馒头 (chī rén xuè mán tou) – lợi dụng nỗi bất hạnh của người khác (thành ngữ); 吃人不吐骨头 (chī rén bù tǔ gǔ tóu) – tàn nhẫn.