吃人不吐骨头
[chī rén bù tǔ gǔ tóu] [NGẬT NHÂN BẤT 吐 骨 头]
tàn nhẫn; tham lam và độc ác
吃人不吐骨头 đọc là chī rén bù tǔ gǔ tóu, nghĩa là tàn nhẫn; tham lam và độc ác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chī rén bù tǔ gǔ tóu] [NGẬT NHÂN BẤT 吐 骨 头]
tàn nhẫn; tham lam và độc ác
吃人不吐骨头 (chī rén bù tǔ gǔ tóu) nghĩa là tàn nhẫn; tham lam và độc ác.
Viết lần lượt từng chữ 吃, 人, 不, 吐, 骨, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.