XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心毒 đọc là xīn dú, nghĩa là tàn nhẫn; độc ác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 心毒

心毒 nghĩa là gì?

心毒 (xīn dú) nghĩa là tàn nhẫn; độc ác.

Cách viết 心毒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 毒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 心毒?

Thường gặp: 心毒手辣 (xīn dú shǒu là) – độc ác và tàn nhẫn.