XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

顾不上 đọc là gù bu shàng, nghĩa là không thể quan tâm hoặc xoay xở. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

顾不上【顧不上】

[gù bu shàng] [顾 BẤT 上]

không thể quan tâm hoặc xoay xở

因事情紧迫或忙碌而无法顾及。

他最近太忙,连吃饭都顾不上。

tā zuì jìn tài máng, lián chī fàn dōu gù bú shàng.

Dạo này anh ấy quá bận, đến cả ăn cơm cũng không xoay xở kịp.

遇到紧急情况,他根本顾不上害怕。

yù dào jǐn jí qíng kuàng, tā gēn běn gù bú shàng hài pà.

Gặp phải tình huống khẩn cấp, anh ấy chẳng kịp thấy sợ.

Hỏi đáp về từ 顾不上

顾不上 nghĩa là gì?

顾不上 (gù bu shàng) nghĩa là không thể quan tâm hoặc xoay xở. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 顾不上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 顾, 不, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.