XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

顾不得 đọc là gù bu de, nghĩa là không kịp; không thể để tâm đến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

顾不得【顧不得】

[gù bu de] [顾 BẤT 得]

không kịp; không thể để tâm đến

因情况紧急来不及或无暇考虑。

听到报警声,他顾不得穿上外套就跑了出去。

tīng dào bào jǐng shēng, tā gù bù dé chuān shàng wài tào jiù pǎo le chū qù.

Nghe thấy tiếng báo động, anh ấy không kịp mặc áo khoác đã chạy ra ngoài.

Hỏi đáp về từ 顾不得

顾不得 nghĩa là gì?

顾不得 (gù bu de) nghĩa là không kịp; không thể để tâm đến. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 顾不得 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 顾, 不, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.