XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

多功能 đọc là duō gōng néng, nghĩa là đa chức năng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

多功能

[duō gōng néng] [多 功 能]

đa chức năng

具有多种用途或功能的

这款多功能学习桌深受学生和家长的欢迎。

zhè kuǎn duō gōng néng xué xí zhuō shēn shòu xué shēng hé jiā zhǎng de huān yíng.

Chiếc bàn học đa chức năng này được học sinh và phụ huynh rất ưa chuộng.

计划下周六在多功能厅进行,预算表我也附在方案里了。

jì huà xià zhōu liù zài duō gōng néng tīng jìn xíng, yù suàn biǎo wǒ yě fù zài fāng àn lǐ le.

Dự kiến thứ Bảy tuần sau tiến hành ở hội trường đa năng, bảng ngân sách em cũng đính kèm trong phương án rồi ạ.

Trong bài: Lập kế hoạch đào tạo sơ cứu tâm lý cho tình nguyện viên

在图书馆二楼的多功能厅。我也还没去过,咱们正好结伴同行。

zài tú shū guǎn èr lóu de duō gōng néng tīng. wǒ yě hái méi qù guo, zán men zhèng hǎo jié bàn tóng háng.

Ở phòng đa năng tầng hai thư viện. Tớ cũng chưa đi bao giờ, chúng ta vừa hay có thể đi cùng nhau.

Trong bài: Thuyết phục bạn tham gia câu lạc bộ

系统菜单里有很多功能。

xì tǒng cài dān lǐ yǒu hěn duō gōng néng.

Trong trình đơn hệ thống có rất nhiều chức năng.

Hỏi đáp về từ 多功能

多功能 nghĩa là gì?

多功能 (duō gōng néng) nghĩa là đa chức năng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 多功能 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 多, 功, 能 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 多功能?

Thường gặp: 多功能表 (duō gōng néng biǎo) – đồng hồ đa chức năng (ví dụ: cho cấp khí và điện).