出丑【出醜】
[chū chǒu] [出 丑]
làm cho mình trở nên ngớ ngẩn
露出丑态,丢脸。
他因为准备不足而在演讲台上出丑了。
tā yīn wèi zhǔn bèi bù zú ér zài yǎn jiǎng tái shàng chū chǒu le.Anh ấy đã tự biến mình thành trò cười trên bục phát biểu vì chuẩn bị không kỹ.
出丑 đọc là chū chǒu, nghĩa là làm cho mình trở nên ngớ ngẩn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chū chǒu] [出 丑]
làm cho mình trở nên ngớ ngẩn
露出丑态,丢脸。
他因为准备不足而在演讲台上出丑了。
tā yīn wèi zhǔn bèi bù zú ér zài yǎn jiǎng tái shàng chū chǒu le.Anh ấy đã tự biến mình thành trò cười trên bục phát biểu vì chuẩn bị không kỹ.
出丑 (chū chǒu) nghĩa là làm cho mình trở nên ngớ ngẩn. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 出, 丑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.