XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

海滩 đọc là hǎi tān, nghĩa là bãi biển; lượng từ: 片 (piàn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

海滩【海灘】

[hǎi tān] [海 滩]

bãi biển; lượng từ: 片 (piàn)

由泥沙堆积成的靠近海边的平地

孩子们喜欢在阳光明媚的海滩上堆沙堡。

hái zi men xǐ huan zài yáng guāng míng mèi de hǎi tān shàng duī shā bǎo.

Trẻ em thích xây lâu đài cát trên bãi biển ngập tràn ánh nắng.

片

孩子们在海滩上用沙子建城堡。

hái zi men zài hǎi tān shàng yòng shā zi jiàn chéng bǎo.

Trẻ em đắp lâu đài bằng cát trên bãi biển.

几头鲸鱼不幸在海滩上搁浅了。

jǐ tóu jīng yú bú xìng zài hǎi tān shàng gē qiǎn le.

Mấy con cá voi không may bị mắc cạn trên bãi biển.

小女孩在海滩上拣漂亮的贝壳。

xiǎo nǚ hái zài hǎi tān shàng jiǎn piào liang de bèi ké.

Cô bé nhặt những chiếc vỏ sò đẹp trên bãi biển.

Hỏi đáp về từ 海滩

海滩 nghĩa là gì?

海滩 (hǎi tān) nghĩa là bãi biển; lượng từ: 片 (piàn). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 海滩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 海, 滩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.