XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 滩 đọc là tān, nghĩa là bãi biển; bãi cạn. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

滩

[tān]

bãi biển; bãi cạn; thác ghềnh

孩子们在海滩上用沙子建城堡。

hái zi men zài hǎi tān shàng yòng shā zi jiàn chéng bǎo.

Trẻ em đắp lâu đài bằng cát trên bãi biển.

孩子们喜欢在沙滩上挖洞玩耍。

hái zi men xǐ huan zài shā tān shàng wā dòng wán shuǎ.

Trẻ em thích đào cái hố trên bãi biển để chơi.

小孩子喜欢光着脚在沙滩上跑。

xiǎo hái zi xǐ huan guāng zhe jiǎo zài shā tān shàng pǎo.

Trẻ con thích để chân trần chạy trên bãi biển.

Hỏi đáp về chữ 滩

滩 nghĩa là gì?

滩 (tān) nghĩa là bãi biển; bãi cạn.

Cách viết chữ 滩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 滩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 滩 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 滩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 海滩 (hǎi tān) – bãi biển; 沙滩 (shā tān) – bãi biển; 外滩 (wài tān) – Bến Thượng Hải hoặc Ngoại Than; 抢滩 (qiǎng tān) – đổ bộ đường biển; 暗滩 (àn tān) – bãi cạn ẩn giấu; 河滩 (hé tān) – bờ sông.