XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外滩 đọc là wài tān, nghĩa là Bến Thượng Hải hoặc Ngoại Than. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

外滩

[wài tān] [外 滩]

Bến Thượng Hải hoặc Ngoại Than

夜幕降临后,整个外滩呈现出一片繁华景象。

yè mù jiàng lín hòu, zhěng gè wài tān chéng xiàn chū yí piàn fán huá jǐng xiàng.

Khi màn đêm buông xuống, toàn bộ Bến Thượng Hải hiện lên khung cảnh phồn hoa rực rỡ.

Hỏi đáp về từ 外滩

外滩 nghĩa là gì?

外滩 (wài tān) nghĩa là Bến Thượng Hải hoặc Ngoại Than.

Cách viết 外滩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 滩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.