XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抢滩 đọc là qiǎng tān, nghĩa là đổ bộ đường biển; chiếm đầu cầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抢滩

[qiǎng tān] [抢 滩]

đổ bộ đường biển; chiếm đầu cầu; giành chỗ đứng (trong thị trường mới)

Hỏi đáp về từ 抢滩

抢滩 nghĩa là gì?

抢滩 (qiǎng tān) nghĩa là đổ bộ đường biển; chiếm đầu cầu.

Cách viết 抢滩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抢, 滩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.