抢滩
[qiǎng tān] [抢 滩]
đổ bộ đường biển; chiếm đầu cầu; giành chỗ đứng (trong thị trường mới)
抢滩 đọc là qiǎng tān, nghĩa là đổ bộ đường biển; chiếm đầu cầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiǎng tān] [抢 滩]
đổ bộ đường biển; chiếm đầu cầu; giành chỗ đứng (trong thị trường mới)
抢滩 (qiǎng tān) nghĩa là đổ bộ đường biển; chiếm đầu cầu.
Viết lần lượt từng chữ 抢, 滩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.