滩头 đọc là tān tóu, nghĩa là bãi biển; bãi cát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 滩头
滩头 nghĩa là gì?
滩头 (tān tóu) nghĩa là bãi biển; bãi cát.
Cách viết 滩头 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 滩, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 滩头?
Thường gặp: 滩头堡 (tān tóu bǎo) – đầu cầu (quân sự).