XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

翅膀 đọc là chì bǎng, nghĩa là cánh; lượng từ: 个 (gè), 对 (duì). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

翅膀

[chì bǎng] [翅 膀]

cánh; lượng từ: 个 (gè), 对 (duì)

鸟类或昆虫等用来飞行的器官

小鸟展开翅膀,向蓝天飞去。

xiǎo niǎo zhǎn kāi chì bǎng, xiàng lán tiān fēi qù.

Chú chim nhỏ dang rộng đôi cánh, bay về phía trời xanh.

个、对

鸟类依靠翅膀在空中自由飞行。

niǎo lèi yī kào chì bǎng zài kōng zhōng zì yóu fēi xíng.

Loài chim dựa vào cánh để tự do bay lượn trên không trung.

这只蝴蝶的翅膀上有美丽的斑纹。

zhè zhī hú dié de chì bǎng shàng yǒu měi lì de bān wén.

Đôi cánh của con bướm này có những vệt hoa văn tuyệt đẹp.

鸟类翅膀的结构类似于人类的臂。

niǎo lèi chì bǎng de jié gòu lèi sì yú rén lèi de bì.

Cấu trúc cánh chim tương tự cánh tay con người.

Hỏi đáp về từ 翅膀

翅膀 nghĩa là gì?

翅膀 (chì bǎng) nghĩa là cánh; lượng từ: 个 (gè), 对 (duì). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 翅膀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 翅, 膀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 翅膀?

Thường gặp: 翅膀硬 (chì bǎng yìng) – (chim) đủ lông đủ cánh.