XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 膀 đọc là bǎng, nghĩa là cánh tay trên; cánh. Thuộc bộ Nhục 肉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

膀

[bǎng]

cánh tay trên; cánh

我最近总是脖子疼、肩膀疼。

wǒ zuì jìn zǒng shì bó zi téng, jiān bǎng téng.

Dạo này mình cứ bị đau cổ và đau vai suốt.

Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了

鸟类依靠翅膀在空中自由飞行。

niǎo lèi yī kào chì bǎng zài kōng zhōng zì yóu fēi xíng.

Loài chim dựa vào cánh để tự do bay lượn trên không trung.

父亲宽厚的肩膀给了我安全感。

fù qīn kuān hòu de jiān bǎng gěi le wǒ ān quán gǎn.

Bờ vai dày dặn vững chãi của cha mang lại cho tôi cảm giác an toàn.

Hỏi đáp về chữ 膀

膀 nghĩa là gì?

膀 (bǎng) nghĩa là cánh tay trên; cánh.

Cách viết chữ 膀 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 膀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 膀 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 膀 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 翅膀 (chì bǎng) – cánh; 肩膀 (jiān bǎng) – vai; 膀子 (bǎng zi) – bắp tay; 膀爷 (bǎng yé) – người cởi trần (đàn ông không mặc áo nơi công cộng); 膀胱 (páng guāng) – bàng quang; 膀臂 (bǎng bì) – cánh tay trên.