臂膀 đọc là bì bǎng, nghĩa là cánh tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 臂膀
臂膀 nghĩa là gì?
臂膀 (bì bǎng) nghĩa là cánh tay.
Cách viết 臂膀 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 臂, 膀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.