XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胳膊 đọc là gē bo, nghĩa là cánh tay; lượng từ: 只 (zhī), 条 (tiáo), 双 (shuāng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

胳膊

[gē bo] [胳 膊]

cánh tay; lượng từ: 只 (zhī), 条 (tiáo), 双 (shuāng)

肩膀以下、手腕以上的部分。

打篮球时不小心摔伤了胳膊。

dǎ lán qiú shí bù xiǎo xīn shuāi shāng le gē bo.

Khi chơi bóng rổ không may ngã thương cánh tay.

只、条、双

他的胳膊上长满了健壮的肌肉。

tā de gē bo shàng cháng mǎn le jiàn zhuàng de jī ròu.

Trên cánh tay anh ấy đầy những bắp cơ rắn chắc.

她挎着母亲的胳膊在花园散步。

tā kuà zhe mǔ qīn de gē bo zài huā yuán sàn bù.

Cô ấy khoác tay mẹ đi dạo trong vườn hoa.

Hỏi đáp về từ 胳膊

胳膊 nghĩa là gì?

胳膊 (gē bo) nghĩa là cánh tay; lượng từ: 只 (zhī), 条 (tiáo), 双 (shuāng). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 胳膊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胳, 膊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 胳膊?

Thường gặp: 捋胳膊 (luō gē bo) – xắn tay áo lên; 胳膊肘 (gē bo zhǒu) – khuỷu tay; 胳膊肘朝外拐 (gē bo zhǒu cháo wài guǎi) – nghĩa đen: khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ).