胳膊肘朝外拐
[gē bo zhǒu cháo wài guǎi] [胳 膊 肘 朝 外 拐]
nghĩa đen: khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người ngoài thay vì người nhà
胳膊肘朝外拐 đọc là gē bo zhǒu cháo wài guǎi, nghĩa là nghĩa đen: khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người ngoài thay vì người nhà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gē bo zhǒu cháo wài guǎi] [胳 膊 肘 朝 外 拐]
nghĩa đen: khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người ngoài thay vì người nhà
胳膊肘朝外拐 (gē bo zhǒu cháo wài guǎi) nghĩa là nghĩa đen: khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người ngoài thay vì người nhà.
Viết lần lượt từng chữ 胳, 膊, 肘, 朝, 外, 拐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.