XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 胳 đọc là gē, nghĩa là biến thể của 胳 (gē). Thuộc bộ Nhục 肉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

胳

[gē]

biến thể của 胳 (gē)

她挽着母亲的胳膊在公园散步。

tā wǎn zhe mǔ qīn de gē bo zài gōng yuán sàn bù.

Cô ấy khoác tay mẹ đi dạo trong công viên.

他的胳膊上长满了健壮的肌肉。

tā de gē bo shàng cháng mǎn le jiàn zhuàng de jī ròu.

Trên cánh tay anh ấy đầy những bắp cơ rắn chắc.

天气变热了,大家露出了胳膊。

tiān qì biàn rè le, dà jiā lù chū le gē bo.

Trời nóng lên rồi, mọi người đều để lộ cánh tay.

Hỏi đáp về chữ 胳

胳 nghĩa là gì?

胳 (gē) nghĩa là biến thể của 胳 (gē).

Cách viết chữ 胳 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 胳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 胳 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 胳 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 胳膊 (gē bo) – cánh tay; 胳肢 (gé zhi) – (phương ngữ) cù lét; 胳臂 (gē bei) – cánh tay; 捋胳膊 (luō gē bo) – xắn tay áo lên; 胳肢窝 (gā zhi wō) – nách; 胳膊肘 (gē bo zhǒu) – khuỷu tay.