XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肩膀 đọc là jiān bǎng, nghĩa là vai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

肩膀

[jiān bǎng] [肩 膀]

vai

人体颈部两侧到手臂上部的部位

经过长时间的伏案工作,他的肩膀感到有些酸痛。

jīng guò cháng shí jiān de fú àn gōng zuò, tā de jiān bǎng gǎn dào yǒu xiē suān tòng.

Sau thời gian dài ngồi làm việc, bả vai anh ấy cảm thấy hơi đau mỏi.

我最近总是脖子疼、肩膀疼。

wǒ zuì jìn zǒng shì bó zi téng, jiān bǎng téng.

Dạo này mình cứ bị đau cổ và đau vai suốt.

Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了

父亲宽厚的肩膀给了我安全感。

fù qīn kuān hòu de jiān bǎng gěi le wǒ ān quán gǎn.

Bờ vai dày dặn vững chãi của cha mang lại cho tôi cảm giác an toàn.

子弹擦着他的肩膀飞了过去。

zǐ dàn cā zhe tā de jiān bǎng fēi le guò qù.

Viên đạn sượt qua vai anh ấy bay đi.

Hỏi đáp về từ 肩膀

肩膀 nghĩa là gì?

肩膀 (jiān bǎng) nghĩa là vai. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 肩膀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肩, 膀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 肩膀?

Thường gặp: 有肩膀 (yǒu jiān bǎng) – có trách nhiệm; 溜肩膀 (liū jiān bǎng) – vai xuôi.