XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 肩 đọc là jiān, nghĩa là vai; gánh vác (trách nhiệm, v.v.). Thuộc bộ Nhục 肉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

肩

[jiān]

vai; gánh vác (trách nhiệm, v.v.)

上臂与躯干连接处,可喻承担

我的肩很酸。

wǒ de jiān hěn suān.

Vai tôi rất đau.

我最近总是脖子疼、肩膀疼。

wǒ zuì jìn zǒng shì bó zi téng, jiān bǎng téng.

Dạo này mình cứ bị đau cổ và đau vai suốt.

Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了

他肩负着振兴家族企业的重任。

tā jiān fù zhe zhèn xīng jiā zú qǐ yè de zhòng rèn.

Anh ấy gánh vác trách nhiệm nặng nề là chấn hưng doanh nghiệp gia tộc.

大卫,你看,这只双肩包才七十九块!

dà wèi, nǐ kàn, zhè zhī shuāng jiān bāo cái qī shí jiǔ kuài!

Đại Vệ, cậu xem, chiếc ba lô này chỉ có 79 tệ!

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

Hỏi đáp về chữ 肩

肩 nghĩa là gì?

肩 (jiān) nghĩa là vai; gánh vác (trách nhiệm, v.v.). Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 肩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 肩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 肩 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 肩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 肩膀 (jiān bǎng) – vai; 肩负 (jiān fù) – gánh vác; 仔肩 (zī jiān) – gánh vác trách nhiệm cho việc gì đó; 凝肩 (níng jiān) – viêm quanh khớp vai đông cứng (y học); 坎肩 (kǎn jiān) – áo khoác không tay (thường bằng cotton); 垫肩 (diàn jiān) – miếng độn vai.