XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

并肩 đọc là bìng jiān, nghĩa là cạnh nhau; kề vai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 并肩

并肩 nghĩa là gì?

并肩 (bìng jiān) nghĩa là cạnh nhau; kề vai.

Cách viết 并肩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 并, 肩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 并肩?

Thường gặp: 肩并肩 (jiān bìng jiān) – kề vai sát cánh; 携手并肩 (xié shǒu bìng jiān) – tay nắm tay và vai kề vai.