XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肩并肩 đọc là jiān bìng jiān, nghĩa là kề vai sát cánh; sóng vai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 肩并肩

肩并肩 nghĩa là gì?

肩并肩 (jiān bìng jiān) nghĩa là kề vai sát cánh; sóng vai.

Cách viết 肩并肩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肩, 并, 肩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.