坎肩 đọc là kǎn jiān, nghĩa là áo khoác không tay (thường bằng cotton); áo ghi lê Trung Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 坎肩
坎肩 nghĩa là gì?
坎肩 (kǎn jiān) nghĩa là áo khoác không tay (thường bằng cotton); áo ghi lê Trung Quốc.
Cách viết 坎肩 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 坎, 肩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 坎肩?
Thường gặp: 坎肩儿 (kǎn jiān r) – biến thể er hoá của 坎肩 (kǎn jiān).