XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有肩膀 đọc là yǒu jiān bǎng, nghĩa là có trách nhiệm; đáng tin cậy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 有肩膀

有肩膀 nghĩa là gì?

有肩膀 (yǒu jiān bǎng) nghĩa là có trách nhiệm; đáng tin cậy.

Cách viết 有肩膀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 肩, 膀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.