XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

溜肩膀 đọc là liū jiān bǎng, nghĩa là vai xuôi; không có trách nhiệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 溜肩膀

溜肩膀 nghĩa là gì?

溜肩膀 (liū jiān bǎng) nghĩa là vai xuôi; không có trách nhiệm.

Cách viết 溜肩膀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 溜, 肩, 膀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.