XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

膀胱 đọc là páng guāng, nghĩa là bàng quang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 膀胱

膀胱 nghĩa là gì?

膀胱 (páng guāng) nghĩa là bàng quang.

Cách viết 膀胱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 膀, 胱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 膀胱?

Thường gặp: 膀胱炎 (páng guāng yán) – viêm bàng quang; 膀胱气化 (páng guāng qì huà) – (Đông y) quá trình thận lọc chất lỏng không tinh khiết và bài tiết r….