Chữ 胱 đọc là guāng, nghĩa là bàng quang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
胱
[guāng]
bàng quang
Hỏi đáp về chữ 胱
胱 nghĩa là gì?
胱 (guāng) nghĩa là bàng quang.
Cách viết chữ 胱 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 胱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 胱 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 膀胱 (páng guāng) – bàng quang; 膀胱炎 (páng guāng yán) – viêm bàng quang; 半胱氨酸 (bàn guāng ān suān) – cysteine (Cys), một axit amin; 膀胱气化 (páng guāng qì huà) – (Đông y) quá trình thận lọc chất lỏng không tinh khiết và bài tiết r….