XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

半胱氨酸 đọc là bàn guāng ān suān, nghĩa là cysteine (Cys), một axit amin; mercaptoethyl amine. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 半胱氨酸

半胱氨酸 nghĩa là gì?

半胱氨酸 (bàn guāng ān suān) nghĩa là cysteine (Cys), một axit amin; mercaptoethyl amine.

Cách viết 半胱氨酸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 半, 胱, 氨, 酸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.