Chữ 氨 đọc là ān, nghĩa là amoniac. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
氨
[ān]
amoniac
Hỏi đáp về chữ 氨
氨 nghĩa là gì?
氨 (ān) nghĩa là amoniac.
Cách viết chữ 氨 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 氨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 氨 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 氨基 (ān jī) – amino; 氨气 (ān qì) – khí amoniac; 氨水 (ān shuǐ) – dung dịch amoniac; 氨纶 (ān lún) – spandex; 液氨 (yè ān) – amoniac lỏng; 联氨 (lián ān) – hydrazin.