XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

氨基 đọc là ān jī, nghĩa là amino; nhóm amino. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 氨基

氨基 nghĩa là gì?

氨基 (ān jī) nghĩa là amino; nhóm amino.

Cách viết 氨基 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 氨, 基 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 氨基?

Thường gặp: 乙氨基 (yǐ ān jī) – nhóm ethylamino; 氨基酸 (ān jī suān) – axit amin; 甲氨基 (jiǎ ān jī) – nhóm methylamino; 氨基比林 (ān jī bǐ lín) – aminopyrine (từ mượn); 氨基苯酸 (ān jī běn suān) – axit aminobenzoic; 氨基葡糖 (ān jī pú táng) – glucosamine (viết tắt của 氨基葡萄糖[ān jī pú tao táng]).