XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

氨基葡萄糖 đọc là ān jī pú tao táng, nghĩa là glucosamine (C6H13NO5). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 氨基葡萄糖

氨基葡萄糖 nghĩa là gì?

氨基葡萄糖 (ān jī pú tao táng) nghĩa là glucosamine (C6H13NO5).

Cách viết 氨基葡萄糖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 氨, 基, 葡, 萄, 糖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.