XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

氨基葡糖 đọc là ān jī pú táng, nghĩa là glucosamine (viết tắt của 氨基葡萄糖[ān jī pú tao táng]). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 氨基葡糖

氨基葡糖 nghĩa là gì?

氨基葡糖 (ān jī pú táng) nghĩa là glucosamine (viết tắt của 氨基葡萄糖[ān jī pú tao táng]).

Cách viết 氨基葡糖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 氨, 基, 葡, 糖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.