氨基葡糖
[ān jī pú táng] [氨 基 葡 糖]
glucosamine (viết tắt của 氨基葡萄糖[ān jī pú tao táng])
氨基葡糖 đọc là ān jī pú táng, nghĩa là glucosamine (viết tắt của 氨基葡萄糖[ān jī pú tao táng]). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ān jī pú táng] [氨 基 葡 糖]
glucosamine (viết tắt của 氨基葡萄糖[ān jī pú tao táng])
氨基葡糖 (ān jī pú táng) nghĩa là glucosamine (viết tắt của 氨基葡萄糖[ān jī pú tao táng]).
Viết lần lượt từng chữ 氨, 基, 葡, 糖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.