XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

半路 đọc là bàn lù, nghĩa là nửa đường; giữa chừng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

半路

[bàn lù] [半 路]

nửa đường; giữa chừng; trên đường

行程或事情进行的中途

汽车在半路上抛锚了,我们只能等待救援。

qì chē zài bàn lù shang pāo máo le, wǒ men zhǐ néng děng dài jiù yuán.

Xe ô tô bị hỏng giữa đường, chúng tôi chỉ đành chờ cứu hộ.

汽车坏在半路,误了我的航班。

qì chē huài zài bàn lù, wù le wǒ de háng bān.

Xe hỏng giữa đường làm lỡ chuyến bay của tôi.

歹徒试图在半路劫走这批物资。

dǎi tú shì tú zài bàn lù jié zǒu zhè pī wù zī.

Kẻ xấu âm mưu cướp bóc lô vật tư này ở giữa đường.

汽车在半路上突然罢工了。

qì chē zài bàn lù shang tū rán bà gōng le.

Chiếc xe ô tô đột nhiên giở chứng hỏng giữa đường.

Hỏi đáp về từ 半路

半路 nghĩa là gì?

半路 (bàn lù) nghĩa là nửa đường; giữa chừng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 半路 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 半, 路 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 半路?

Thường gặp: 半路出家 (bàn lù - chū jiā) – nghĩa đen: xuất gia khi đã trưởng thành (thành ngữ).